pupipare

tímh từ
  1. (động vật học) đẻ nhộng bọc
danh từ giống đực
  1. (số nhiều; động vật học) nhóm sâu bọ hai cánh đẻ nhộng bọc
pupipare
Une mouche pupipare dépose ses larves sur une feuille verte.