puppyism

/'pʌpiizm/
Học thuật
Thân thiện
puppyism

A politician's speech was full of empty puppyism.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược: "puppyism" chỉ thái độ tự cao tự đại, khoe khoang một cách ngớ ngẩn thiếu cơ sở, thường thấynhững người non nớt hoặc thiếu kinh nghiệm nhưng lại tỏ ra ta đây quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant bragging about his minor achievements is nothing but puppyism. (Việc anh ta liên tục khoe khoang về những thành tích nhỏ nhặt của mình chẳng qua chỉ sự huênh hoang rỗng tuếch.)
    • The young intern's puppyism annoyed the experienced colleagues. (Tính hợm mình xấc xược của cậu thực tập sinh trẻ tuổi đã làm phiền các đồng nghiệp giàu kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be full of puppyism": đầy vẻ huênh hoang, hợm hĩnh.

    • His speech was full of puppyism, lacking any substantial content. (Bài phát biểu của anh ta đầy vẻ huênh hoang, thiếu hẳn nội dung thực chất.)
  • "to display one's puppyism": thể hiện sự hợm mình, xấc xược.

    • He displayed his puppyism by looking down on everyone else's ideas. (Hắn thể hiện sự hợm mình bằng cách coi thường ý kiến của mọi người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Puppy (n): chó con; (nghĩa bóng, ) chàng trai trẻ huênh hoang, hợm hĩnh.
    • That arrogant puppy thinks he knows everything. ( thanh niên hợm hĩnh đó nghĩ rằng hắn biết mọi thứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Concelt: sự tự cao tự đại.
  • Arrogance: sự kiêu ngạo, ngạo mạn.
  • Pretentiousness: sự màu mè, làm ra vẻ ta đây quan trọng.
Từ trái nghĩa
  • Humility: sự khiêm tốn.
  • Modesty: tính nhún nhường, khiêm tốn.
puppyism

A politician's speech was full of empty puppyism.

danh từ
  1. tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược