purchasing department

purchasing department

The purchasing department reviews new supplier catalogs.

Định nghĩa

Danh từ:
Phòng mua hàng / Bộ phận thu mua: "purchasing department" bộ phận trong một doanh nghiệp hoặc tổ chức chịu trách nhiệm về việc mua sắm nguyên vật liệu, hàng hóa, dịch vụ hoặc thiết bị cần thiết cho hoạt động sản xuất kinh doanh.

dụ sử dụng
  • (Phòng mua hàng chịu trách nhiệm đàm phán hợp đồng với các nhà cung cấp.)
  • ( ấy làm việc trong bộ phận thu mua của một công ty sản xuất lớn.)
  • (Phòng mua hàng đã đặt mua văn phòng phẩm mới vào tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to oversee the purchasing department": giám sát bộ phận thu mua. (Người quản lý giám sát bộ phận thu mua để đảm bảo hiệu quả chi phí.)
  • "purchasing department policies": chính sách của phòng mua hàng. (Tất cả nhân viên phải tuân theo chính sách của phòng mua hàng khi đặt mua thiết bị.)
Biến thể từ gần giống
  • Purchasing (danh từ): hành động mua hàng. (Việc mua hàng một chức năng quan trọng trong bất kỳ doanh nghiệp nào.)
  • Department (danh từ): bộ phận, phòng ban. (Bộ phận này xử lý tất cả các hoạt động thu mua.)
Từ đồng nghĩa
  • Procurement department: bộ phận thu mua (thường dùng trong bối cảnh chuyên nghiệp hơn). (Bộ phận thu mua tập trung vào việc tìm nguồn cung ứng chiến lược.)
  • Buying department: bộ phận mua hàng (ít trang trọng hơn). (Bộ phận mua hàng xử lý các giao dịch mua thông thường.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Carry out purchasing: thực hiện việc mua hàng. (Nhóm thực hiện việc mua hàng cho tất cả nguyên vật liệu thô.)
  • Handle purchasing: xử lý công việc mua hàng. ( ấy xử lý công việc mua hàng cho toàn bộ công ty.)
Thành ngữ liên quan
  • "The purchasing department is the gatekeeper": Phòng mua hàng người gác cổng (ám chỉ vai trò kiểm soát chi phí chất lượng). ( người gác cổng, phòng mua hàng đảm bảo tất cả các giao dịch mua đáp ứng tiêu chuẩn của công ty.)