purlieu

/'pə:lju:/
danh từ
  1. rìa rừng, mép rừng
  2. (số nhiều) ranh giới, giới hạn
  3. (số nhiều) vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố...)
  4. khu phố tồi tàn bẩn thỉu (của một thành phố)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi lai vãng, nơi thường lui tới (của ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

purlieu
A small park lies in the purlieu of the old city.