pursuable

/pə'sju:əbl/
Học thuật
Thân thiện
pursuable

A goal is pursuable with the right plan and effort.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bị đuổi theo: Có thể bị truy đuổi, bị theo đuổi bởi ai đó hoặc điều đó.
    • Đáng theo đuổi, đáng đeo đuổi: giá trị, tính khả thi hoặc xứng đáng để nỗ lực đạt được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The suspect fled, but he was still pursuable by the police. (Kẻ tình nghi đã bỏ chạy, nhưng hắn vẫn có thể bị cảnh sát đuổi theo.)
    • She believed that a career in medicine was a pursuable goal. ( ấy tin rằng sự nghiệp trong ngành y một mục tiêu đáng theo đuổi.)
    • The opportunity seemed challenging but ultimately pursuable. (Cơ hội có vẻ đầy thách thức nhưng cuối cùng vẫn đáng để đeo đuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh pháp : Một khiếu nại hoặc vụ án có thể được xem xét xử lý bởi tòa án.

    • The legal claim was deemed pursuable in court. (Khiếu nại pháp được coi có thể theo đuổi tại tòa án.)
  • Trong ngữ cảnh học thuật hoặc nghiên cứu: Một giả thuyết hoặc hướng đi có thể được khám phá thêm.

    • The researcher identified several pursuable lines of inquiry. (Nhà nghiên cứu đã xác định được một số hướng điều tra đáng để theo đuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pursue (động từ): Theo đuổi, đeo đuổi.

    • He decided to pursue his dream of becoming a pilot. (Anh ấy quyết định theo đuổi ước mơ trở thành phi công.)
  • Pursuit (danh từ): Sự theo đuổi, cuộc truy đuổi.

    • Her pursuit of happiness led her to travel the world. (Sự theo đuổi hạnh phúc đã dẫn ấy đi du lịch vòng quanh thế giới.)
  • Pursuer (danh từ): Người theo đuổi, kẻ truy đuổi.

    • The pursuer was gaining ground on the escaped prisoner. (Kẻ truy đuổi đang dần bắt kịp nhân vượt ngục.)
Từ đồng nghĩa
  • Achievable: Có thể đạt được.
  • Worthwhile: Đáng giá, xứng đáng.
  • Feasible: Khả thi, có thể thực hiện được.
  • Attainable: Có thể đạt tới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "pursuable" tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "pursue").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "pursuable").

pursuable

A goal is pursuable with the right plan and effort.

tính từ
  1. có thể bị đuổi theo
  2. đáng theo đuổi, đáng đeo đuổi