push-pin

/'puʃpin/
danh từ
  1. trò chơi ghim (của trẻ con)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đinh rệp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều tầm thường, điều nhỏ mọn
push-pin
A teacher uses a push-pin to hang a student's drawing on the bulletin board.