pyrochemistry

/,pairou'kemistri/
Học thuật
Thân thiện
pyrochemistry

A scientist conducts pyrochemistry in a laboratory furnace.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoá học cao nhiệt: Một nhánh của hóa học nghiên cứu các phản ứng hóa học xảy ranhiệt độ rất cao, thường trong điều kiện khắc nghiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study of metal extraction often involves pyrochemistry. (Việc nghiên cứu chiết xuất kim loại thường liên quan đến hóa học cao nhiệt.)
    • Pyrochemistry is essential for understanding processes in industrial furnaces. (Hóa học cao nhiệt rất cần thiết để hiểu các quá trình trong công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Applied pyrochemistry": hóa học cao nhiệt ứng dụng.
    • Applied pyrochemistry focuses on practical uses like waste treatment. (Hóa học cao nhiệt ứng dụng tập trung vào các công dụng thực tế như xử lý chất thải.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyrochemical (adj): thuộc về hóa học cao nhiệt.
    • They conducted a pyrochemical analysis of the sample. (Họ đã tiến hành phân tích hóa học cao nhiệt đối với mẫu vật.)
Từ đồng nghĩa
  • High-temperature chemistry: hóa học nhiệt độ cao.
pyrochemistry

A scientist conducts pyrochemistry in a laboratory furnace.

danh từ
  1. hoá học cao nhiệt