pyrosphere

/'pairəsfiə/
Học thuật
Thân thiện
pyrosphere

A geologist points to a diagram of the Earth's pyrosphere in a textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa , Địa chất):
    • Quyển lửa: Một lớp hoặc khu vực giả định bên trong lòng Trái Đất được cho nhiệt độ rất cao, nơi các vật chất tồn tạitrạng thái nóng chảy hoặc gần như nóng chảy. Thuật ngữ này mô tả phần sâu của hành tinh liên quan đến nhiệt lửa bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists theorize about the composition of the Earth's pyrosphere. (Các nhà khoa học đưa ra giả thuyết về thành phần của quyển lửa Trái Đất.)
    • The concept of a pyrosphere helps explain volcanic activity and geothermal energy. (Khái niệm về quyển lửa giúp giải thích hoạt động núi lửa năng lượng địa nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ khoa học: "Pyrosphere" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, địa chất học giả thuyết về cấu trúc Trái Đất. không phải từ thông dụng trong ngôn ngữ hàng ngày.
    • The old geological model included a distinct pyrosphere beneath the lithosphere. (Mô hình địa chất bao gồm một quyển lửa riêng biệt bên dưới thạch quyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyro- (tiền tố): Liên quan đến lửa, nhiệt.
    • Pyromania (chứng cuồng hỏa), pyrotechnics (pháo hoa, thuật pháo hoa).
  • -sphere (hậu tố): Chỉ một quả cầu, một lớp hoặc một khu vực bao quanh.
    • Atmosphere (khí quyển), hydrosphere (thủy quyển), lithosphere (thạch quyển).
Từ đồng nghĩa
  • Molten core (lõi nóng chảy): Cụm từ mô tả một phần của khái niệm này, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa "pyrosphere" có thể rộng hơn.
  • Thermosphere (tầng nhiệt): Lưu ý: Đây tên một tầng của khí quyển, không phải lòng đất. Hai từ này dễ nhầm lẫn do cùng chứa nghĩa "nhiệt" nhưng chỉ các lớp khác nhau (khí quyển vs. lòng đất).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pyrosphere" do tính chất chuyên môn cao của .
pyrosphere

A geologist points to a diagram of the Earth's pyrosphere in a textbook.

danh từ
  1. (địa ,địa chất) quyển lửa