pythagoricien

Học thuật
Thân thiện
pythagoricien

Un pythagoricien trace un triangle rectangle sur un tableau noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người theo thuyết Pi-ta-go: Chỉ một người (thườngnam, dạng giống cáipythagoricienne) là môn đồ, người ủng hộ hoặc người theo học thuyết triết học toán học của Pythagoras (Pi-ta-go) ở Hy Lạp cổ đại. Học thuyết này bao gồm các quan niệm về số học, hình học, âm nhạc, thiên văn học sự hòa hợp của vũ trụ.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) thuyết Pi-ta-go: Miêu tả những liên quan đến học thuyết, tư tưởng hoặc những người theo trường phái của Pythagoras.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les pythagoriciens croyaient en la transmigration des âmes. (Những người theo thuyết Pi-ta-go tin vào thuyết luân hồi của linh hồn.)
    • Un pythagoricien a démontré ce théorème géométrique. (Một người theo thuyết Pi-ta-go đã chứng minh địnhhình học này.)
  • Tính từ:

    • La communauté pythagoricienne était très secrète. (Cộng đồng theo thuyết Pi-ta-go rất bí mật.)
    • Une doctrine pythagoricienne influença Platon. (Một học thuyết thuộc trường phái Pi-ta-go đã ảnh hưởng đến Platon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "École pythagoricienne": Trường phái Pi-ta-go, dùng để chỉ cộng đồng triết học khoa học do Pythagoras sáng lập.

    • L'école pythagoricienne a duré plusieurs siècles. (Trường phái Pi-ta-go đã tồn tại qua nhiều thế kỷ.)
  • "Théorème pythagoricien": Định lý Pi-ta-go, thường dùng như một cách gọi khác của địnhnổi tiếng về tam giác vuông.

    • La démonstration du théorème pythagoricien est fondamentale en géométrie. (Việc chứng minh định lý Pi-ta-go là nền tảng trong hình học.)
Biến thể từ gần giống
  • Pythagoricienne (n.f): Người nữ theo thuyết Pi-ta-go.

    • Hypatie est parfois considérée comme une pythagoricienne. (Hypatia đôi khi được coi là một nữ môn đồ của thuyết Pi-ta-go.)
  • Pythagorisme (n.m): Thuyết Pi-ta-go, học thuyết của Pythagoras.

    • Le pythagorisme mêlait mathématiques et mysticisme. (Thuyết Pi-ta-go pha trộn toán học chủ nghĩa thần bí.)
  • Pythagorique (adj): Có nghĩa tương tự như pythagoricien khi là tính từ, chỉ những thuộc về Pythagoras hoặc học thuyết của ông.

    • Le triangle aux côtés 3-4-5 est un triangle pythagorique. (Tam giác các cạnh 3-4-5 là một tam giác Pi-ta-go.)
Từ đồng nghĩa
  • Disciple de Pythagore: Môn đồ của Pythagoras.
  • Adepte du pythagorisme: Người theo thuyết Pi-ta-go.
pythagoricien

Un pythagoricien trace un triangle rectangle sur un tableau noir.

tímh từ
  1. xem pythagorisme
danh từ giống đực
  1. người theo thuyết Pi-ta-go