pâques

danh từ giống đực
  1. lễ Phục sinh
    • Noël au balcon, Pâques au tison
      Giáng sinh trời dịu, Phục sinh trời lạnh
danh từ giống cái (số nhiều)
  1. (Faire ses pâques) chịu lễ ban thánh thể vào dịp Phục sinh
    • Pâques fleuries
      ngày chủ nhật trước lễ Phục sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pâques
Pâques est une fête joyeuse où les enfants cherchent des œufs colorés dans le jardin.