péninsule

Học thuật
Thân thiện
péninsule

La péninsule s'avance dans la mer bleue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bán đảo: Một mảng đất được bao quanh gần như hoàn toàn bởi nước, nhưng vẫn được nối với đất liền bằng một eo đất hẹp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La Corée est une péninsule. (Hàn Quốcmột bán đảo.)
    • Nous avons visité une belle péninsule méditerranéenne. (Chúng tôi đã thăm một bán đảo Địa Trung Hải xinh đẹp.)
    • La péninsule italienne a la forme d'une botte. (Bán đảo Ý hình dạng một chiếc ủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Péninsule + [tên riêng]": Cấu trúc dùng để chỉ một bán đảo cụ thể, thườngtên địachính thức.
    • La péninsule du Yucatán est riche en sites archéologiques mayas. (Bán đảo Yucatán giàu có các di chỉ khảo cổ của người Maya.)
    • La péninsule arabique est une région stratégique. (Bán đảoRậpmột khu vực chiến lược.)
Biến thể từ gần giống
  • Péninsulaire (tính từ): thuộc về bán đảo, tính chất bán đảo.
    • Un climat péninsulaire. (Khí hậu bán đảo.)
  • Presqu'île (danh từ giống cái): bán đảo (nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào việc "gần nhưmột hòn đảo").
    • La presqu'île de Crozon. (Bán đảo Crozon.)
  • Cap (danh từ giống đực): mũi đất (một phần đất nhô ra biển, thườngđầu mút của một péninsule).
    • Le cap de Bonne-Espérance. (Mũi Hảo Vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Presqu'île: bán đảo (như đã nêutrên).
Từ trái nghĩa
  • Île (danh từ giống cái): hòn đảo (hoàn toàn được bao quanh bởi nước).
  • Continent (danh từ giống đực): lục địa (khối đất liền rộng lớn).
péninsule

La péninsule s'avance dans la mer bleue.

danh từ giống cái
  1. bán đảo
    • Péninsule indochinoise
      bán đảo Đông Dương