pénitencier

Học thuật
Thân thiện
pénitencier

Un prêtre écoute une confession dans le pénitencier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tôn giáo) Linh mục giải: Một linh mục thẩm quyền đặc biệt để tha tội ban phép giải trong Giáo hội Công giáo.
    • Nhà giam cải tạo: Một cơ sở giam giữ, thườngmột nhà tù nghiêm ngặt hoặc trại cải tạo, nơi phạm nhân bị giam giữ bắt buộc lao động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le pénitencier a écouté sa confession. (Vị linh mục giải đã lắng nghe lời xưng tội của anh ta.)
    • Il a été envoyé dans un pénitencier pour dix ans. (Anh ta bị đưa vào một nhà giam cải tạo trong mười năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pénitencier apostolique": Linh mục giải của Tòa Thánh, một chức vụ trong Giáo triều Rôma.
    • Le pénitencier apostolique est nommé par le pape. (Linh mục giải của Tòa Thánh được bổ nhiệm bởi giáo hoàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pénitentiel, pénitentielle (tính từ): thuộc về sự sám hối, ăn năn.
    • Un acte pénitentiel. (Một hành động sám hối.)
  • Pénitencerie (danh từ giống cái): (tôn giáo) tòa giải tội; (hệ thống) các nhà tù, hệ thống cải tạo.
    • La Pénitencerie apostolique. (Tòa Ân giải Tối cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Confesseur (danh từ giống đực): (tôn giáo) linh mục giải tội.
  • Prison (danh từ giống cái): nhà tù, nhà giam.
  • Bagne (danh từ giống đực): (lịch sử) trại khổ sai, nhà tù khổ sai (nay ít dùng).
  • Maison centrale (danh từ giống cái): nhà tù trung ương, nhà tù an ninh cao.
Thành ngữ liên quan
  • Être condamné au pénitencier: Bị kết án vào trại cải tạo.
    • Le criminel a été condamné au pénitencier à perpétuité. (Tên tội phạm bị kết án chung thân vào trại cải tạo.)
pénitencier

Un prêtre écoute une confession dans le pénitencier.

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) linh mục giải
  2. nhà giam cải tạo

Từ gần giống