pénétrable

tính từ
  1. có thể thấm qua; có thể xuyên qua
    • Substance pénétrable
      chất có thể thấm qua
    • Forêt pénétrable
      rừng có thể xuyên qua
  2. (nghĩa bóng) có thể hiểu thấu
    • Principe non pénétrable
      nguyênkhông thể hiểu thấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pénétrable"

pénétrable
La forêt est dense mais pénétrable.