pénétrant

tính từ
  1. thấu qua, thấm qua, xuyên qua
    • Projectile pénétrant
      đạn xuyên qua
    • Rayons pénétrants
      (vậthọc) tia xuyên
  2. (y học) chọc thủng
    • Plaie pénétrante
      vết thương chọc thủng
  3. (nghĩa bóng) thấm thía; sắc; mạnh; ngát; buốt...
    • Parole pénétrante
      lời nói thấm thía
    • Parfum pénétrant
      mùi thơm ngất
    • Oeil pénétrant
      mắt sắc
    • Esprit pénétrant
      trí óc sắc sảo
    • Froid pénétrant
      rét buốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pénétrant"

pénétrant
Un rayon de soleil pénétrant traverse la fenêtre et illumine la poussière dans la pièce.