obtus

tính từ
  1. (toán học)
    • Angle obtus
      góc
  2. (nghĩa bóng) đần, trì độn
    • Esprit obtus
      trí óc trì độn
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tròn tròn
    • Poisson à tête obtuse
      đầu tròn tròn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "obtus"

Từ có nhắc đến "obtus"

obtus
Un angle obtus est plus grand qu'un angle droit.