pétitoire

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) đòi lại vật
    • Action pétitoire
      kiện đòi lại vật
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) sự đòi lại vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pétitoire
Une action pétitoire est intentée pour revendiquer la propriété d'un terrain.