quá trớn

Học thuật
Thân thiện
quá trớn

Tự do quá trớn có thể dẫn đến hỗn loạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vượt quá giới hạn cho phép hoặc mức độ thông thường, thường theo chiều hướng tiêu cực: Dùng để chỉ một hành vi, lời nói, hoặc trạng thái nào đó đã đi quá xa, trở nên thái quá không còn phù hợp.
    • Thái quá, quá đà: Nhấn mạnh sự vượt mức trong cách cư xử, biểu đạt hoặc thực hiện một việc đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời nói đùa của anh ấy đã trở nên quá trớn, khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
    • Sự tự do quá trớn không kỷ luật sẽ dẫn đến hỗn loạn.
    • Đừng để sự nhiệt tình trở nên quá trớn, kẻo phản tác dụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hành động quá trớn": chỉ một việc làm vượt quá phạm vi cho phép, thường gây ra hậu quả không mong muốn.

    • Việc trừng phạt học sinh đó một hành động quá trớn của giáo viên.
  • "lời lẽ quá trớn": chỉ những ngôn từ thái quá, thiếu kiểm soát.

    • Bài báo với những lời lẽ quá trớn đã bị thu hồi giấy phép.
Biến thể từ gần giống
  • Quá đà (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự vượt quá mức độ thông thường.

    • Sự chỉ trích của anh ta phần hơi quá đà.
  • Thái quá (tính từ): nhấn mạnh tính chất quá mức, thường dùng trong văn viết trang trọng hơn.

    • Mọi sự thái quá đều không tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Lố bịch: (tính từ) quá đáng đến mức trở nên kệch cỡm, đáng cười.
  • Quá khích: (tính từ) thái độ hoặc hành động cực đoan, thiếu điều độ.
Từ trái nghĩa
  • Điều độ: (tính từ) ở mức vừa phải, chừng mực.
  • Vừa phải: (tính từ) ở mức độ chấp nhận được, không thái quá.
Thành ngữ liên quan
  • "Cái quá cũng không tốt": Thành ngữ khuyên rằng mọi thứ nênmức vừa phải, nếu vượt quá giới hạn sẽ phản tác dụng.
    • Anh cứ khen mãi, cái quá cũng không tốt đâu.
quá trớn

Tự do quá trớn có thể dẫn đến hỗn loạn.

  1. Vượt qua giới hạn thông thường theo hướng xấu: Tự do quá trớn.