quân chủ

  1. tt (H. quân: vua; chủ: đứng đầu) Nói chế độ vua đứng đầu Nhà nước: Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quân chủ
Nhà vua trong chế độ quân chủ đang nghe các quan báo cáo việc nước.