quân khu

Học thuật
Thân thiện
quân khu

Quân khu này tổ chức một cuộc diễn tập quân sự.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức quân đội được thành lập trên một khu vực địa nhất định của quốc gia: "Quân khu" một đơn vị hành chính - quân sự, chịu trách nhiệm quản lý, chỉ huy bảo vệ an ninh quốc phòng tại một vùng lãnh thổ được phân công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ Tư lệnh Quân khu 7 đóng tại Thành phố Hồ Chí Minh. (Tổ chức chỉ huy của Quân khu 7 trụ sởThành phố Hồ Chí Minh.)
    • Các đơn vị thuộc Quân khu 4 thường xuyên tổ chức diễn tập. (Những đơn vị quân đội nằm trong biên chế của Quân khu 4 liên tục thực hành diễn tập quân sự.)
    • Ông ấy từng Tư lệnh một quân khu trước khi nghỉ hưu. (Ông ấy đã từng giữ chức vụ Tư lệnh của một quân khu trước khi về hưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biên chế quân khu": chỉ hệ thống tổ chức, các đơn vị trực thuộc của một quân khu.

    • Lực lượng phòng không thuộc biên chế quân khu. (Lực lượng phòng không nằm trong hệ thống tổ chức của quân khu.)
  • "Địa bàn quân khu": chỉ khu vực địa quân khu đó quản lý.

    • Hoạt động dân vận được triển khai rộng khắp trên địa bàn quân khu. (Công tác vận động quần chúng được thực hiện trên toàn bộ khu vực thuộc phạm vi quản lý của quân khu.)
Biến thể từ gần giống
  • Quân đoàn (danh từ): đơn vị quân đội lớn, thường gồm nhiều sư đoàn, có thể hoạt động trên nhiều địa bàn khác nhau, không nhất thiết gắn với một khu vực hành chính cố định như "quân khu".
  • Quân chủng (danh từ): loại hình binh chủng trong quân đội (như Hải quân, Không quân, Phòng không...), phân loại theo môi trường tác chiến hoặc khí trang bị, khác với "quân khu" phân chia theo địa bàn lãnh thổ.
  • Vùng quân sự (danh từ): cách gọi khác có nghĩa tương đương với "quân khu".
Từ đồng nghĩa
  • Khu quân sự: khu vực quân sự (nghĩa tương đương).
  • Vùng quân sự: (như trên).
  • Quân khu vực: (cách gọi đầy đủ hơn, ít dùng).
Các cụm từ liên quan
  • Bộ Tư lệnh Quân khu: cơ quan chỉ huy cao nhất của một quân khu.
  • Tư lệnh Quân khu: người chỉ huy cao nhất của một quân khu.
  • Quân khu trưởng: (cách gọi ) tương đương với Tư lệnh Quân khu.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "quân khu")

quân khu

Quân khu này tổ chức một cuộc diễn tập quân sự.

  1. dt. Tổ chức quân độimột khu vực nhất định: Bộ tư lệnh quân khu III Thủ trưởng các quân khu về dự đầy đủ.

Từ gần giống