quân phiệt

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầng lớp, thế lực hoặc chế độ chính trị phản động, lấy lực lượng quân đội làm nền tảng để nắm giữ thao túng quyền lực nhà nước. Thuật ngữ này thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thống trị độc đoán hiếu chiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chế độ quân phiệtnước đó đã bị lật đổ sau cuộc cách mạng.
    • Lịch sử ghi nhận nhiều tội ác của bọn quân phiệt trong thế kỷ XX.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa quân phiệt": Hệ tư tưởng hoặc chính sách đề cao sức mạnh quân sự, sẵn sàng sử dụng lực để giải quyết xung đột mở rộng ảnh hưởng.
    • Chủ nghĩa quân phiệt một mối đe dọa đối với hòa bình thế giới.
Biến thể từ liên quan
  • Quân phiệt hóa (động từ): Quá trình biến một thể chế hoặc xã hội thành nền thống trị của tầng lớp quân phiệt.
    • Quá trình quân phiệt hóa chính quyền đã diễn ra nhanh chóng sau cuộc đảo chính.
Từ đồng nghĩa
  • Phát xít (trong một số ngữ cảnh lịch sử cụ thể, chỉ chế độ độc tài quân sự cực đoan hiếu chiến).
  • Độc tài quân sự.
Từ trái nghĩa
  • Dân chủ.
  • Hòa bình chủ nghĩa.
  1. Bọn quân nhân phản động dựa vào lực lượng quân đội để nắm lấy quyền chính trị.