quèn quèn

Học thuật
Thân thiện
quèn quèn

Học lực của cậu ấy chỉ quèn quèn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoàng xoàng, tầm thường, không nổi bật: Từ này dùng để miêu tả một cái đómức độ trung bình hoặc dưới trung bình, không đặc sắc, không giỏi giang. thường mang sắc thái khiêm tốn hoặc hơi chê bai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tài năng của anh ấy cũng chỉ quèn quèn thôi, không thể so với người khác.
    • ấy nấu ăn quèn quèn, không ngon lắm nhưng cũng không đến nỗi nào.
    • Chiếc xe này chạy quèn quèn, đủ dùng trong thành phố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để tự khiêm: Thường dùng khi nói về bản thân hoặc những thuộc về mình một cách khiêm tốn.
    • Khả năng tiếng Anh của tôi cũng chỉ quèn quèn, giao tiếp cơ bản được thôi.
  • Dùng với ý giảm nhẹ: Làm nhẹ đi mức độ của một nhận xét tiêu cực.
    • Bài văn này viết quèn quèn, cần cố gắng nhiều hơn.
Biến thể từ gần giàng
  • Quèn (tính từ, thông tục): Có nghĩa tương tự "quèn quèn", chỉ mức độ xoàng, tầm thường.
    • Đồ dùng quèn. (Đồ dùng xoàng xĩnh.)
  • Xoàng xoàng (tính từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ mức độ bình thường, không đặc biệt.
  • Tầm thường (tính từ): Chỉ sự không nổi bật, không giá trị đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Bình thường: Ở mức độ trung bình, không khác biệt.
  • Xoàng: Kém chất lượng, không tốt lắm.
  • Tủn mủn: Nhỏ nhặt, không đáng kể (thường dùng cho sự vật, sự việc).
Từ trái nghĩa
  • Xuất sắc: Rất tốt, vượt trội.
  • Nổi bật: Khác biệt dễ nhận thấy.
  • Đặc sắc: nét riêng biệt ấn tượng.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Quèn quèn" từ thông tục, thân mật. Nên tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc các ngữ cảnh cần sự tôn trọng cao.
  • Đối tượng: Thường dùng để nói về năng lực, chất lượng của sự vật, sự việc, ít dùng để miêu tả phẩm chất đạo đức con người.
quèn quèn

Học lực của cậu ấy chỉ quèn quèn.

  1. Xoàng xoàng, tầm thường: Sức học quèn quèn.

Từ gần giống

Từ chứa "quèn quèn"