quí khách

  1. dt (H. khách: người đến thăm) Khách đáng trọng: Về đây nước trước bẻ hoa, vương tôn, quí khách ắt đua nhau (K).
  2. đt Từ dùng để nói với những khách hàng của mình: Xe này đủ chỗ rồi, xin chờ xe sau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quí khách
Quí khách ngồi xuống ghế và xem thực đơn.