quý hóa

Học thuật
Thân thiện
quý hóa

Anh ấy đã tặng tôi một món quà quý hóa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giá trị lớn, đáng trân trọng: "quý hóa" có nghĩa tương tự như "quý giá", dùng để chỉ sự vật, hành động hoặc phẩm chất giá trị lớn, rất đáng quý.
    • Rất tốt, rất tử tế: "quý hóa" còn dùng để chỉ một hành động, cử chỉ hay thái độ rất tốt, rất đáng cảm kích trân trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Món quà tuy nhỏ nhưng thật quý hóa. (Món quà tuy nhỏ nhưng thật đáng quý.)
    • Anh ấy đã dành thời gian giúp đỡ tôi, thật quý hóa. (Anh ấy đã dành thời gian giúp đỡ tôi, thật rất tử tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thật/quả là quý hóa": dùng để nhấn mạnh sự cảm kích, trân trọng đối với một hành động tốt.
    • Ông ấy tình nguyện sửa giúp cái cổng, quả là quý hóa. (Ông ấy tình nguyện sửa giúp cái cổng, quả là rất tốt đáng quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Quý giá (tính từ): giá trị lớn về vật chất hoặc tinh thần, rất đáng quý.

    • Kỷ niệm thời sinh viên thật quý giá. (Kỷ niệm thời sinh viên thật đáng quý.)
  • Tử tế (tính từ): tốt bụng, sẵn lòng giúp đỡ người khác.

    • Anh ta một người rất tử tế. (Anh ta một người rất tốt bụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đáng quý: giá trị, xứng đáng được trân trọng.
  • Tốt bụng: lòng tốt, hay giúp đỡ người khác.
  • Cao quý: phẩm chất, giá trị vượt trội, đáng kính trọng (thường dùng cho phẩm chất tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • giá trị: không giá trị.
  • Tầm thường: không đặc biệt, không đáng chú ý.
  • Xấu xa: tính cách hoặc hành động không tốt.
quý hóa

Anh ấy đã tặng tôi một món quà quý hóa.

  1. t. 1. Nh. Quý giá.2. Rất tốt: Đỡ đần như thế thì thật quý hóa.

Từ gần giống

Từ chứa "quý hóa"