quý khách
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Từ dùng để tôn xưng khách khứa hay khách hàng: "Quý khách" là một danh từ dùng để gọi hoặc chỉ một người hay một nhóm người đến thăm, sử dụng dịch vụ hoặc mua hàng với thái độ lịch sự, tôn trọng và trang trọng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quý khách vui lòng chờ một chút. (Người được tôn trọng vui lòng chờ một chút.)
- Chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự ủng hộ của quý khách. (Chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự ủng hộ của những người khách được tôn trọng.)
- Quý khách có cần tôi giúp gì không? (Người khách được tôn trọng có cần tôi giúp gì không?)
Các cách sử dụng nâng cao
"Kính chào quý khách": Cụm từ trang trọng dùng để chào đón khách hàng hoặc người đến thăm.
- Kính chào quý khách đến với nhà hàng chúng tôi. (Trân trọng chào đón những vị khách đến với nhà hàng chúng tôi.)
"Dành cho quý khách": Cụm từ chỉ ra thứ gì đó được chuẩn bị đặc biệt cho khách.
- Ưu đãi đặc biệt này chỉ dành cho quý khách. (Ưu đãi đặc biệt này chỉ dành riêng cho những vị khách được quý trọng.)
Biến thể và từ gần giống
- Khách hàng (danh từ): Người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ. (Từ này ít tính chất tôn xưng hơn "quý khách").
- Quý vị (danh từ): Từ tôn xưng dùng cho một nhóm người nói chung, không nhất thiết là khách hàng.
- Thượng đế (danh từ, cách nói ẩn dụ): Cách gọi ví von, nhấn mạnh tầm quan trọng của khách hàng.
Từ đồng nghĩa
- Ngài (danh từ): Từ tôn xưng trang trọng, thường dùng cho một người (ít dùng cho nhóm).
- Vị khách (danh từ): Cách gọi lịch sự đối với khách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "quý khách" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- Khách hàng là thượng đế: Thành ngữ nhấn mạnh tầm quan trọng tối cao của khách hàng, cần được phục vụ và tôn trọng tuyệt đối.
- Công ty chúng tôi luôn tâm niệm "khách hàng là thượng đế". (Công ty chúng tôi luôn ghi nhớ rằng khách hàng là đối tượng quan trọng nhất.)
- Từ dùng để tôn xưng khách khứa hay khách hàng.