quý tộc

Học thuật
Thân thiện
quý tộc

Một vị quý tộc mặc áo choàng dài đứng trong lâu đài của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầng lớp xã hội cao quý, địa vị đặc quyền: "quý tộc" chỉ một giai cấp hoặc tầng lớp trong xã hội, thường địa vị cao, quyền lực đặc quyền được thừa kế, phổ biến trong các thời kỳ phong kiến hoặc chiếm hữu nô lệ.
    • Người thuộc tầng lớp quý tộc: "quý tộc" cũng dùng để chỉ một cá nhân cụ thể sinh ra thuộc về giai cấp này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giai cấp quý tộc thời phong kiến nắm giữ nhiều đặc quyền.
    • Ông ấy xuất thân từ một gia đình quý tộc lâu đời.
    • Trong lịch sử, quý tộc thường sở hữu nhiều đất đai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dòng dõi quý tộc": chỉ sự kế thừa dòng máu, gia thế từ nhiều đời trong tầng lớp quý tộc.

    • Anh ta tự hào về dòng dõi quý tộc của mình.
  • "tước vị quý tộc": chỉ các danh hiệu được phong hoặc thừa kế như công, hầu, , tử, nam.

    • Tước vị quý tộc của dòng họ đó đã được truyền qua năm đời.
Biến thể từ gần giống
  • Quý phái (tính từ): chỉ phẩm chất, vẻ sang trọng, cao quý thường thấytầng lớp quý tộc.

    • ấy dáng vẻ rất quý phái.
  • Quý tộc mới (danh từ): chỉ tầng lớp người giàu có, địa vị mới nổi lên, không phải do thừa kế truyền thống.

    • Những quý tộc mới trong xã hội hiện đại thường các doanh nhân thành đạt.
Từ đồng nghĩa
  • Giai cấp thượng lưu: tầng lớp địa vị cao trong xã hội.
  • Vương giả: (từ cổ, trang trọng) chỉ người thuộc dòng dõi vua chúa, quý tộc.
Từ trái nghĩa
  • Bình dân: tầng lớp bình thường trong xã hội, không đặc quyền.
  • Thứ dân: (từ cổ) chỉ người dân thường, đối lập với quý tộc.
Thành ngữ liên quan
  • Máu quý tộc: (thành ngữ) thường dùng để ám chỉ phẩm chất, khí chất cao quý hoặc tính cách kiêu kỳ của một người, người đó có thể không thuộc dòng dõi quý tộc thực sự.
    • ấy cư xử như máu quý tộc vậy.
quý tộc

Một vị quý tộc mặc áo choàng dài đứng trong lâu đài của mình.

  1. Họ dòng sang.Giai cấp quý tộc. Giai cấp nắm đặc quyền trong thời đại phong kiến hay chiếm hữu nô lệ, chức tước cha truyền con nối.

Từ gần giống