quĩ tích

  1. dt (toán) (H. quĩ: cách thức; tích: dấu chân) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm một tính chất xác định: Đường tròn quĩ tích của những điểm cách đều một điểm gọi là tâm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống