quạt cánh

  1. đg. 1. Vỗ cánh để lấy đà bay lên: Chim quạt cánh. 2. Nói buồm quay, không hứng được gió khi gió đổi chiều một cách bất ngờ.
quạt cánh
Chim quạt cánh rồi bay vút lên trời.