quả cân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vật thể có khối lượng được xác định chính xác, dùng làm chuẩn để so sánh và đo khối lượng của các vật khác trên một chiếc cân. Vật này thường được làm bằng kim loại (như gang, sắt) hoặc hợp kim, có hình dạng cụ thể (thường là hình trụ, hình hộp) và được đánh dấu giá trị khối lượng lên trên.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người bán hàng đặt quả cân 1kg lên đĩa cân.
- Bộ quả cân trong phòng thí nghiệm phải được kiểm định độ chính xác thường xuyên.
- Cái cân lệch vì quả cân chuẩn bị mòn.
Các cách sử dụng nâng cao
"quả cân chuẩn": quả cân có độ chính xác rất cao, được dùng để hiệu chỉnh hoặc kiểm tra các quả cân và cân khác.
- Phòng đo lường quốc gia lưu giữ những quả cân chuẩn quan trọng.
"cân bằng quả cân": (nghĩa bóng) tạo ra sự công bằng, cân xứng giữa các yếu tố, lực lượng hoặc lợi ích.
- Nhà đàm phán phải biết cách cân bằng quả cân giữa các bên.
Biến thể và từ gần giờng
- Cân (danh từ): dụng cụ dùng để đo khối lượng, thường đi kèm với quả cân.
- Trái cân (danh từ): cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cùng nghĩa với "quả cân".
- Quả tạ (danh từ): vật nặng dùng để tập luyện thể thao, có chức năng khác (tăng sức mạnh cơ bắp) so với quả cân (dùng để đo lường).
Từ đồng nghĩa
- Trái cân: (từ đồng nghĩa, cùng nghĩa).
- Vật chuẩn khối lượng: (từ chuyên môn, diễn giải ý nghĩa).
Thành ngữ liên quan
Cân não: suy nghĩ, tính toán rất kỹ lưỡng và căng thẳng để đưa ra quyết định (không trực tiếp chứa từ "quả cân" nhưng liên quan đến hình ảnh so sánh việc suy nghĩ như việc cân đo).
- Anh ấy đang cân não để chọn giữa hai phương án.
Cân đo đong đếm: tính toán chi li, tỉ mỉ từng chút một (liên quan đến hành động sử dụng cân và quả cân).
- Đừng cân đo đong đếm quá trong chuyện tình cảm.
- d. Vật có khối lượng nhất định, dùng để xác định khối lượng của những vật khác bằng cái cân.