quả thực

  1. Kết quả vật chất của một cuộc đấu tranh: Sau khi đánh đổ địa chủ, nông dân chia quả thực.
  2. Cg. Quả tình. ph. Thực ra : Quả thực bận việc nên không đến.
quả thực
Quả thực, tôi đã quên mất cuộc hẹn.