quản thúc

Học thuật
Thân thiện
quản thúc

Bị cáo bị tuyên án quản thúc tại gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Áp dụng biện pháp hạn chế quyền tự do đi lại trú của một người tại một địa điểm nhất định, thường nơi trú, dưới sự giám sát của chính quyền hoặc cơ quan thẩm quyền. Đây một biện pháp hành chính hoặc hình sự.
    • (Từ , ít dùng) Giữ trông nom, chăm sóc một cách nghiêm ngặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cơ quan điều tra đã quyết định quản thúc bị can tại nhà riêng để tiếp tục làm vụ án.
    • Người đó bị quản thúc tại địa phương phải báo cáo với chính quyền sở tại hằng tuần.
    • (Nghĩa ) Gia đình quý tộc thường quản thúc con cái rất nghiêm khắc, không cho ra ngoài tùy tiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị quản thúc": trạng thái bị áp dụng biện pháp quản thúc.
    • Sau khi mãn hạn , ông ta vẫn phải chịu án bị quản thúc tại quê nhà thêm hai năm.
  • "Lệnh quản thúc": văn bản pháp lý chính thức quyết định việc áp dụng biện pháp này.
    • Tòa án đã ra lệnh quản thúc đối với nghi phạm.
  • "Thời hạn quản thúc": khoảng thời gian biện pháp quản thúc hiệu lực.
    • Thời hạn quản thúc của anh ấy 12 tháng, tính từ ngày bản án hiệu lực.
Biến thể từ liên quan
  • Quản chế (động từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ biện pháp hạn chế tự do tương tự, thường được dùng trong văn bản pháp luật hiện hành.
  • Quản lý (động từ): Chỉ việc trông nom, điều hành nói chung, không mang nghĩa chuyên biệt về hạn chế tự do.
  • Giám sát (động từ): Theo dõi, giám sát hoạt động, có thể một phần của biện pháp quản thúc.
Từ đồng nghĩa
  • Quản chế: (từ chuyên ngành luật) Áp dụng biện pháp hạn chế một số quyền công dân, trong đó quyền tự do đi lại.
  • Cấm (từ , ít dùng): Cấm không cho đến trúmột nơi nào đó.
  • Giam lỏng (cách nói thông tục): Nhốt, giữ tại một nơi, không cho đi đâu.
Cụm từ liên quan
  • Bị quản thúc tại gia: Bị hạn chế tự do đi lại phảitại nhà riêng dưới sự giám sát.
    • Bị cáo được hưởng án treo nhưng phải bị quản thúc tại gia trong suốt thời gian thử thách.
  • Án quản thúc: Bản án hoặc quyết định áp dụng biện pháp quản thúc.
    • Tòa tuyên phạt bị cáo án quản thúc 18 tháng.
quản thúc

Bị cáo bị tuyên án quản thúc tại gia đình.

  1. đgt. Quản chế.