quấy rối

  1. đgt. Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng: quấy rối giờ ngủ thỉnh thoảng bắn loạt đạn, quấy rối quân địch.
quấy rối
Một đứa trẻ quấy rối giấc ngủ trưa của mèo.