quần tụ

Học thuật
Thân thiện
quần tụ

Nhân dân quần tụ thành làng đông đúc dọc theo bờ sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gom lại, tụ họp lại thành một nhóm, một tập thể tại một nơi nào đó: Thường dùng để chỉ sự tập hợp của nhiều người, nhiều gia đình hoặc cộng đồng lại với nhau để sinh sống, làm ăn, tạo nên một khu vực đông đúc.
    • Tập trung, quy tụ: Chỉ hành động từ nhiều nơi khác nhau cùng hướng về tập hợp tại một địa điểm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân dân quần tụ thành làng đông đúc dọc theo bờ sông. (Người dân tụ họp lại thành những ngôi làng đông đúc dọc theo bờ sông.)
    • Các loài chim di cư thường quần tụ về khu vực này vào mùa đông. (Các loài chim di cư thường tập trung về khu vực này vào mùa đông.)
    • Dòng họ chúng tôi đã quần tụ về quê nhà để tổ chức giỗ tổ. (Dòng họ chúng tôi đã tụ họp về quê nhà để tổ chức lễ giỗ tổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quần tụ dân cư": chỉ hiện tượng dân cư tập trung sinh sống đông đúc tại một khu vực, thường dùng trong địa , xã hội học.
    • Sự quần tụ dân cưcác đô thị lớn ngày càng tăng. (Hiện tượng dân cư tập trungcác thành phố lớn ngày càng tăng.)
  • "nơi quần tụ": dùng như một danh từ để chỉ địa điểm, trung tâm thu hút sự tập trung của đông đảo mọi người.
    • Quảng trường nơi quần tụ của người dân vào các dịp lễ hội. (Quảng trường nơi tụ họp của người dân vào các dịp lễ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Quần cư (động từ): chỉ việc dân cư sống tập trung thành từng cụm, từng nhóm tại một khu vực. Từ này nhấn mạnh hơn vào trạng thái sinh sống lâu dài.
    • Người dân quần cư chủ yếuvùng đồng bằng. (Người dân sống tập trung chủ yếuvùng đồng bằng.)
  • Tụ tập (động từ): tập hợp lại một chỗ, thường trong một khoảng thời gian ngắn có thể nhiều mục đích khác nhau. "Tụ tập" phạm vi sử dụng rộng thông dụng hơn "quần tụ".
    • Không được tụ tập đông người nơi công cộng. (Không được tập trung đông người ở nơi công cộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tụ họp: tập hợp lại với nhau (thường người thân, bạn ).
  • Tập trung: dồn lại, hội tụ về một điểm.
  • Quy tụ: thu hút tập hợp lại (thường những người cùng chí hướng, tài năng).
Từ trái nghĩa
  • Phân tán: chia ra, rời đi nhiều nơi khác nhau.
  • Tan rã: rời ra, không còn tập hợp nữa.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Quần tụ sum vầy": cụm từ thường dùng trong văn chương, đời sống để chỉ cảnh gia đình, người thân tụ họp đông đủ, ấm cúng.
    • Mỗi dịp Tết đến, cả nhà lại quần tụ sum vầy bên mâm cơm. (Mỗi dịp Tết đến, cả nhà lại tụ họp đông đủ bên mâm cơm.)
quần tụ

Nhân dân quần tụ thành làng đông đúc dọc theo bờ sông.

  1. đgt. Gom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống: Nhân dân quần tụ thành làng đông đúc dọc theo bờ sông.