quần tụ

  1. đgt. Gom lại, tụ họp vào một nơi để làm ăn sinh sống: Nhân dân quần tụ thành làng đông đúc dọc theo bờ sông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quần tụ
Nhân dân quần tụ thành làng đông đúc dọc theo bờ sông.