quẩn quanh

Học thuật
Thân thiện
quẩn quanh

Một chú mèo quẩn quanh bên chân chủ nhân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Quanh quẩn, không rõ ràng, rối rắm: Dùng để chỉ suy nghĩ, lời nói hoặc hành động thiếu mạch lạc, không đi thẳng vào vấn đề, thường vòng vo khó hiểu.
    • Luẩn quẩn, không lối thoát: Chỉ trạng thái bế tắc, lặp đi lặp lại trong một vòng tròn không tìm được cách giải quyết hoặc tiến triển.
  2. Động từ:

    • Đi lại, xoay quanh một khu vực nhỏ hẹp: Chỉ hành động di chuyển loanh quanh, không đi xa, thường trong một phạm vi hạn chế.
    • (Suy nghĩ) vẩn , xoay quanh một vấn đề không đạt được kết luận: Chỉ quá trình tư duy cứ lặp đi lặp lại những ý nghĩ giống nhau không tìm ra hướng đi mới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lập luận của anh ấy thật quẩn quanh, nghe mãi không hiểu trọng tâmđâu.
    • ấy rơi vào một nỗi buồn quẩn quanh, ngày nào cũng nghĩ về cùng một chuyện .
  • Động từ:

    • Con mèo chỉ quẩn quanh trong bếp, chẳng chịu đi đâu.
    • Đầu óc tôi cứ quẩn quanh mãi với bài toán khó ấy, vẫn chưa tìm ra lời giải.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suy nghĩ quẩn quanh": chỉ những ý nghĩ lặp lại một cách vô ích, không tiến triển, dẫn đến cảm giác bế tắc.

    • Anh ấy những suy nghĩ quẩn quanh về thất bại trong quá khứ.
  • "Cuộc sống quẩn quanh": miêu tả một cuộc sống nhàm chán, lặp đi lặp lại, không sự thay đổi hay phát triển.

    • Cuộc sống quẩn quanh nơi thị trấn nhỏ khiến ấy cảm thấy ngột ngạt.
Biến thể từ gần giống
  • Quanh quẩn (tính từ/động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "quẩn quanh". Nhấn mạnh sự lặp lại, loanh quanh trong một phạm vi nhỏ.
  • Luẩn quẩn (tính từ): nhấn mạnh hơn vào sự bế tắc, không lối thoát của suy nghĩ hoặc tình huống.
  • Vòng vo (tính từ): thường dùng cho lời nói, chỉ việc không đi thẳng vào vấn đề chính.
Từ đồng nghĩa
  • Loanh quanh: chỉ hành động đi lại trong một khu vực nhỏ; suy nghĩ hoặc nói chuyện không vào trọng tâm.
  • Lòng vòng: chỉ đường đi, lời nói hoặc cách làm dài dòng, không trực tiếp.
  • Bế tắc: chỉ trạng thái không thể tiến lên được, thường dùng cho tình huống hoặc suy nghĩ.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng thắn: (về lời nói, tính cách) rõ ràng, trực tiếp.
  • Mạch lạc: (về suy nghĩ, lập luận) rõ ràng, trình tự.
  • Thoát ra: chỉ việc ra khỏi tình trạng bế tắc, luẩn quẩn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Quẩn quanh như con thò lò: thành ngữ von hình ảnh đi lại loanh quanh một chỗ, không đi đâu xa, giống đồ vật "thò lò" (một loại bếp nhỏ).
  • Đầu óc quẩn quanh một lối mòn: chỉ lối suy nghĩ kỹ, lặp đi lặp lại, không sáng tạo mới.
quẩn quanh

Một chú mèo quẩn quanh bên chân chủ nhân.

  1. Nh. Quanh quẩn.