quẫn bách

  1. t. Khốn đốn ngặt nghèo đến mức hết đường giải quyết. Cảnh nhà quẫn bách. Tình thế quẫn bách.
quẫn bách
Một người đàn ông ngồi cúi đầu trong căn phòng trống, khuôn mặt lộ rõ vẻ quẫn bách.