quều quào
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chỉ trạng thái chân tay yếu ớt, vụng về, không khéo léo, dẫn đến cử động ngượng nghịu, không gọn gàng. Từ này thường dùng để miêu tả sự lóng ngóng, thiếu sự thuần thục và kiểm soát trong các động tác, đặc biệt là của tay chân.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bà cụ tay đã run, quều quào rót nước.
- Đứa bé mới tập viết, nắm bút còn quều quào.
- Anh ấy vụng về, bưng khay nước đi quều quào, suýt đổ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "quều quào quét sơn": một cụm từ miêu tả việc quét sơn một cách vụng về, không đều tay, để lại vết loang lổ, chỗ đậm chỗ nhạt.
- Thợ mới vào nghề, quều quào quét sơn làm hỏng cả bức tường.
Biến thể và từ gần giống
- Quờ quào (động từ): hành động vơ vội, chụp lấy một cách vụng về, hấp tấp, thường trong bóng tối hoặc khi hoảng loạn.
- Trong đêm tối, nó quờ quào tìm công tắc đèn.
Từ đồng nghĩa
- Vụng về: thiếu khéo léo, lóng ngóng.
- Lóng ngóng: cử động thiếu sự thuần thục, dễ va vấp.
- Ngượng nghịu: thiếu tự nhiên, gượng gạo trong cử chỉ.
Từ trái nghĩa
- Khéo léo: có kỹ năng, thuần thục, thực hiện động tác một cách gọn gàng, chính xác.
- Thành thạo: làm việc gì đó một cách điêu luyện, nhuần nhuyễn.
- Gọn gàng: ngăn nắp, chỉn chu trong hành động.
Lưu ý sử dụng
- Từ "quều quào" chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
- Từ này thường mang sắc thái hơi chê bai, nhận xét về sự thiếu kỹ năng hoặc sự yếu ớt dẫn đến hành động không chuẩn xác.
- Nói chân tay yếu ớt, ngượng và không gọn gàng: Quều quào quét sơn chỗ thẫm chỗ nhạt, rơi vãi khắp sàn.