quỉ quyệt

  1. tt (H. quỉ: dối trá; quyệt: không ngay thẳng) Gian dối xảo trá: Đế quốcrất dã man quỉ quyệt (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quỉ quyệt
Một con cáo quỉ quyệt lẻn vào chuồng gà vào ban đêm.