quốc công

  1. dt (H. công: tước công) Tước phong kiến xếp hàng thứ nhất: Đúng như quốc công đã nói ngày nào (NgHTưởng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quốc công"

quốc công
Quốc công đang ngồi trong phủ đệ đọc sách.