quốc tế hóa

quốc tế hóa

Công ty đang lên kế hoạch quốc tế hóa thương hiệu của mình bằng cách mở chi nhánh ở châu Âu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho mang tính quốc tế, mở rộng phạm vi hoạt động hoặc ảnh hưởng ra ngoài biên giới quốc gia: Hành động biến một cái đó (như một tổ chức, hoạt động, sản phẩm, vấn đề) từ phạm vi trong nước thành sự tham gia, liên quan hoặc được công nhận bởi nhiều quốc gia trên thế giới.
    • Tiếp nhận áp dụng các chuẩn mực, thông lệ chung của thế giới: Quá trình một quốc gia, tổ chức hay cá nhân điều chỉnh để phù hợp với các tiêu chuẩn, quy tắc hoặc xu hướng phổ biến trên toàn cầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đang lên kế hoạch quốc tế hóa thương hiệu của mình bằng cách mở chi nhánhchâu Âu. (Công ty đang lên kế hoạch làm cho thương hiệu của mình mang tính quốc tế bằng cách mở chi nhánhchâu Âu.)
    • Việc quốc tế hóa vấn đề biến đổi khí hậu cần thiết để tìm ra giải pháp chung. (Việc làm cho vấn đề biến đổi khí hậu mang tính quốc tế cần thiết để tìm ra giải pháp chung.)
    • Chương trình đào tạo của trường đại học này đã được quốc tế hóa để thu hút sinh viên nước ngoài. (Chương trình đào tạo của trường đại học này đã được làm cho mang tính quốc tế để thu hút sinh viên nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quốc tế hóa nền kinh tế": quá trình mở cửa hội nhập nền kinh tế một quốc gia vào nền kinh tế toàn cầu, thông qua thương mại, đầu , luồng vốn quốc tế.
    • Quá trình quốc tế hóa nền kinh tế đem lại cả cơ hội thách thức.
  • "quốc tế hóa giáo dục đại học": xu hướng các cơ sở giáo dục đại học mở rộng hợp tác, trao đổi, áp dụng các chương trình, chuẩn mực giảng dạy quốc tế.
    • Quốc tế hóa giáo dục đại học một mục tiêu chiến lược của nhiều trường.
  • "quốc tế hóa nội bộ": (trong giáo dục) việc tích hợp các yếu tố quốc tế liên văn hóa vào chương trình giảng dạy các hoạt động trong khuôn viên trường, ngay cả khi không sự di chuyển ra nước ngoài.
    • Nhà trường chú trọng quốc tế hóa nội bộ thông qua các khóa học về văn hóa thế giới.
Biến thể từ gần giống
  • Quốc tế (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến nhiều quốc gia, toàn thế giới.
    • luật pháp quốc tế, tổ chức quốc tế.
  • Toàn cầu hóa (danh từ): quá trình gia tăng sự kết nối phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế, văn hóa, chính trị trên phạm vi toàn thế giới. (Phạm vi rộng hơn thường mang tính khách quan hơn so với "quốc tế hóa" - vốn có thể một hành động chủ động của một chủ thể).
  • Hội nhập quốc tế (cụm danh từ): quá trình một quốc gia chủ động tham gia vào các thể chế, định chế đời sống chung của cộng đồng quốc tế.
Từ đồng nghĩa
  • Mang tính quốc tế hóa (cụm động từ): nhấn mạnh vào kết quả/trạng thái.
  • Toàn cầu hóa (trong một số ngữ cảnh, nhưng khác biệt về sắc thái quy mô).
Các cụm từ liên quan
  • Tiến trình/Tiến hành quốc tế hóa: chỉ quá trình đang diễn ra của hành động này.
    • Tiến trình quốc tế hóa của doanh nghiệp diễn ra khá thuận lợi.
  • Chính sách quốc tế hóa: các chủ trương, biện pháp được đề ra để thực hiện việc quốc tế hóa.
    • Chính phủ ban hành chính sách quốc tế hóa ngành du lịch.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Xu thế quốc tế hóa: chỉ khuynh hướng chung, phổ biến của việc mở rộng phạm vi ra quốc tế trong một lĩnh vực nào đó.
    • Xu thế quốc tế hóa trong giáo dục ngày càng mạnh mẽ.