quốc trạng

Học thuật
Thân thiện
quốc trạng

Ông ấy được vua phong làm quốc trạng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng nguyên của cả nước: Danh hiệu cao quý nhất trong hệ thống khoa bảng phong kiến Việt Nam, dành cho người đỗ đầu trong kỳ thi Đình (thi do nhà vua tổ chức chấm). Đây học vị cao nhất trong tam khôi (Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông Nguyễn Hiền được phong quốc trạng khi mới 13 tuổi.
    • Danh hiệu quốc trạng niềm mơ ước của các sĩ tử ngày xưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đỗ quốc trạng": Đạt được học vị trạng nguyên.

    • Sau bao năm đèn sách, cuối cùng ông ấy cũng đỗ quốc trạng.
  • "Vinh quy bái tổ" sau khi đỗ quốc trạng: Nghi lễ vinh dự về làng bái lạy tổ tiên sau khi đỗ đạt cao.

    • Lễ vinh quy bái tổ của vị tân quốc trạng được cả làng đón chào long trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Trạng nguyên (danh từ): Cách gọi phổ biến hơn, đồng nghĩa với "quốc trạng".
  • Đình nguyên (danh từ): Người đỗ đầu kỳ thi Đình, cũng chính trạng nguyên.
  • Thủ khoa (danh từ): Người đỗ đầu một kỳ thi, phạm vi nghĩa rộng hơn, không chỉ dành riêng cho kỳ thi Đình.
Từ đồng nghĩa
  • Trạng nguyên: Người đỗ đầu khoa thi Đình.
  • Đình nguyên: Người đỗ đầu kỳ thi Đình.
Từ trái nghĩa
  • Bét bảng: Người đỗ cuối cùng trong danh sách những người thi đỗ.
    • Tuy chỉ bét bảng nhưng cũng đã vinh dự lớn.
Thành ngữ liên quan
  • "Một người làm quan, cả họ được nhờ": Thường nói về sự vinh hiển, ảnh hưởng của người đỗ đạt cao như quốc trạng đến gia tộc.
    • Cụ tổ đỗ quốc trạng, đúng "một người làm quan, cả họ được nhờ".
quốc trạng

Ông ấy được vua phong làm quốc trạng.

  1. trạng nguyên của cả nước

Từ chứa "quốc trạng"