quỹ đạo

  1. d. 1. (thiên). Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể tiêu điểm một thiên thể khác: Quả đất quay một vòng quỹ đạo của quanh Mặt trời mất 365 ngày 0 giờ 9 phút. 2. (). Đường đi hình cong kín của một vật chuyển động chu kỳ: Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quỹ đạo khác nhau. 3. Ngr. ảnh hưởng đưa một đối tượng vào phạm vi hoạt động theo ý muốn của tác nhân: Hoa Kỳ hướng các nước được mình viện trợ vào quỹ đạo của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quỹ đạo
Trái Đất di chuyển theo quỹ đạo hình elip quanh Mặt Trời.