qua loa

  1. t. (thường dùng phụ sau đg.). Chỉ sơ qua gọi là . Ăn qua loa để còn đi. Hỏi qua loa vài câu. Việc ấy, tôi chỉ biết qua loa. Tác phong qua loa, đại khái (kng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

qua loa
Anh ấy ăn qua loa một bát mì trước khi đi làm.