quadrilingual

/'kwɔdri'liɳgwəl/
Học thuật
Thân thiện
quadrilingual

A quadrilingual person reads a book in four different languages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dùng bốn thứ tiếng, bằng bốn thứ tiếng: Mô tả một người khả năng sử dụng bốn ngôn ngữ một cách thông thạo, hoặc một văn bản, sự kiện, chương trình được thể hiện bằng bốn ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a quadrilingual interpreter, fluent in English, French, Chinese, and Spanish. ( ấy một thông dịch viên dùng bốn thứ tiếng, thông thạo tiếng Anh, Pháp, Trung Tây Ban Nha.)
    • The conference provided quadrilingual documentation for all attendees. (Hội nghị cung cấp tài liệu bằng bốn thứ tiếng cho tất cả người tham dự.)
    • Growing up in a multicultural family made him naturally quadrilingual. (Lớn lên trong một gia đình đa văn hóa đã khiến anh ấy một cách tự nhiên dùng bốn thứ tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quadrilingual education": chương trình giáo dục sử dụng bốn ngôn ngữ giảng dạy.

    • The school's quadrilingual education program is designed for global citizens. (Chương trình giáo dục dùng bốn thứ tiếng của trường được thiết kế cho những công dân toàn cầu.)
  • "quadrilingual signage": hệ thống biển báo, chỉ dẫn được viết bằng bốn ngôn ngữ.

    • The airport's quadrilingual signage helps travelers from all over the world. (Hệ thống biển báo bằng bốn thứ tiếngsân bay giúp ích cho du khách từ khắp nơi trên thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadrilingualism (danh từ): khả năng hoặc tình trạng sử dụng thông thạo bốn ngôn ngữ.
    • His quadrilingualism is a great asset in his diplomatic career. (Khả năng dùng bốn thứ tiếng của ông ấy một tài sản lớn trong sự nghiệp ngoại giao.)
Từ đồng nghĩa
  • Multilingual (đa ngôn ngữ): Có thể dùng nhiều ngôn ngữ (thường từ ba trở lên, bao hàm cả 'quadrilingual').
  • Polyglot (người đa ngôn ngữ): Người biết sử dụng nhiều ngôn ngữ.
Từ trái nghĩa
  • Monolingual (đơn ngữ): Chỉ biết hoặc sử dụng một ngôn ngữ.
  • Bilingual (song ngữ): Dùng hai thứ tiếng.
quadrilingual

A quadrilingual person reads a book in four different languages.

tính từ
  1. dùng bốn thứ tiếng, bằng bốn thứ tiếng