quadripôle

danh từ giống đực
  1. (mạng) tứ cực, mạng bốn đầu
    • Quadripôle bruyant
      mạng bốn đầu ồn
    • Quadripôle en échelle
      mạng bốn đầu hình thang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quadripôle
Un quadripôle est un composant électronique avec quatre bornes de connexion.