quadruple

/'kwɔdrupl/
tính từ
  1. gấp bốn; bốn
    • Récolte quadruple de la précédente
      mùa màng gấp bốn năm ngoái
    • Une quadruple rangée
      hàng bốn
danh từ giống đực
  1. số gấp bốn
    • Payer le quadruple du prix
      trả giá gấp bốn
  2. (sử học) đồng cađrup (Tiền vàng Pháp Tây Ban Nha)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quadruple"

Từ có nhắc đến "quadruple"

quadruple
La récolte de cette année est quadruple de celle de l'année dernière.