quadrique

Học thuật
Thân thiện
quadrique

Une quadrique est une surface géométrique étudiée en mathématiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mặt nón bậc hai: Trong toán học, đặc biệthình học giải tích, "quadrique" là một bề mặt trong không gian ba chiều được xác định bởi một phương trình đại số bậc hai. một dạng tổng quát của các bề mặt như ellipsoid, paraboloid, hyperboloid mặt nón.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'équation définit une quadrique. (Phương trình đó xác định một mặt nón bậc hai.)
    • Les quadriques sont étudiées en géométrie analytique. (Các mặt nón bậc hai được nghiên cứu trong hình học giải tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Surface quadrique": Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đâymột bề mặt.
    • Une surface quadrique peut être un ellipsoïde. (Một bề mặt nón bậc hai có thểmột ellipsoid.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadratique (adj): (thuộc về) bậc hai.
    • Équation quadratique (phương trình bậc hai).
  • Conique (n.f): Đường cônic (trong mặt phẳng), tương tự "quadrique" nhưng trong không gian hai chiều.
Từ đồng nghĩa
  • Surface du second degré: Bề mặt bậc hai (cách gọi khác dựa vào bậc của phương trình).
quadrique

Une quadrique est une surface géométrique étudiée en mathématiques.

danh từ giống cái
  1. (toán học) mặt nón bậc hai, quadric
    • Cône quadrique
      mặt nón bậc hai

Từ gần giống