quadroon

/kwɔ'dru:n/
Học thuật
Thân thiện
quadroon

A woman of quadroon descent sits reading in a sunlit library.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Lịch sử, phân biệt chủng tộc):
    • Người lai một phần : Một thuật ngữ lịch sử, nay được coi lỗi thời xúc phạm, dùng để phân loại một người được cho một phần tổ tiên người da đen (gốc Phi) ba phần tổ tiên người da trắng (gốc Âu).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the racial caste system of colonial America, a quadroon was considered to have one black grandparent. (Trong hệ thống đẳng cấp chủng tộc ở Mỹ thời thuộc địa, một người lai một phần được cho một ông bà người da đen.)
    • The term quadroon is offensive and should not be used in modern contexts. (Thuật ngữ "quadroon" mang tính xúc phạm không nên được sử dụng trong bối cảnh hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quadroon" một phần của hệ thống phân loại chủng tộc phức tạp phân biệt đối xử trong lịch sử, đặc biệtcác vùng như Hoa Kỳ Caribe thời kỳ thuộc địa chế độ nô lệ. Các thuật ngữ này (như "octoroon" - lai một phần tám, "mulatto" - lai một nửa) được tạo ra để xác định các quyền lợi địa vị xã hội của một người dựa trên tỷ lệ máu (blood quantum).
Biến thể từ gần giống
  • Octoroon (n, lịch sử, xúc phạm): Người lai một phần tám (được cho một tổ tiên da đen ở đời ông cố).
  • Mulatto (n, lịch sử, xúc phạm): Người lai một nửa (được cho cha/mẹ da đen cha/mẹ da trắng).
Lưu ý quan trọng
  • Từ "quadroon" hiện nay được coi cực kỳ xúc phạm, lỗi thời mang tính phân biệt chủng tộc sâu sắc. phản ánh một hệ tư tưởng phân biệt chủng tộc khoa học giả mạo. Việc sử dụng từ này trong giao tiếp hiện đại không phù hợp.
  • Trong các văn bản học thuật lịch sử, từ này có thể xuất hiện trong ngoặc kép để phân tích bối cảnh lịch sử, nhưng không bao giờ được dùng để mô tả một người trong đời sống đương đại.
quadroon

A woman of quadroon descent sits reading in a sunlit library.

danh từ
  1. người lai một phần , người lai đen một phần ; vật lại một phần