quadrupler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tăng gấp bốn, làm cho gấp bốn lần: Hành động làm cho một số lượng, giá trị, hoặc kích thước nào đó trở nên lớn gấp bốn lần so với ban đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Il a réussi à quadrupler ses économies en investissant. (Anh ấy đã thành công trong việc tăng gấp bốn số tiền tiết kiệm của mình nhờ đầu .)
    • Le nombre d'étudiants dans cette université a quadruplé depuis 2000. (Số lượng sinh viên của trường đại học này đã tăng gấp bốn kể từ năm 2000.)
    • Pour cette recette, il faut quadrupler les quantités si nous sommes douze. (Với công thức này, chúng ta phải tăng số lượng gấp bốn nếu chúng ta mười hai người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quadrupler de volume / de taille": tăng gấp bốn về thể tích / kích thước.
    • La ville a quadruplé de superficie en un siècle. (Thành phố đã tăng diện tích gấp bốn trong một thế kỷ.)
  • "se quadrupler" (dạng phản thân): tự tăng lên gấp bốn lần.
    • La demande s'est quadruplée en très peu de temps. (Nhu cầu đã tự tăng lên gấp bốn trong thời gian rất ngắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadruple (tính từ): gấp bốn.
    • une production quadruple (sản lượng gấp bốn)
  • Quadruple (danh từ giống đực): số gấp bốn lần.
    • Le chiffre d'affaires a atteint le quadruple de l'année dernière. (Doanh thu đã đạt con số gấp bốn so với năm ngoái.)
  • Dédoubler (động từ): tách đôi, tăng gấp đôi (theo nghĩa tổ chức).
  • Doubler (động từ): tăng gấp đôi.
  • Tripler (động từ): tăng gấp ba.
Từ đồng nghĩa
  • Multiplier par quatre: nhân lên bốn lần.
  • Augmenter considérablement / énormément: tăng lên đáng kể / khổng lồ (nghĩa tương đối, không chính xác bằng "quadrupler").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho "quadrupler" trong tiếng Pháp. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quadrupler".)

động từ
  1. tăng gấp bốn
    • Quadrupler son capital
      tăng vốn gấp bốn
    • La production a quadruplé en dix ans
      sản xuất tăng gấp bốn trong mười năm

Từ có nhắc đến "quadrupler"