quadrupler

động từ
  1. tăng gấp bốn
    • Quadrupler son capital
      tăng vốn gấp bốn
    • La production a quadruplé en dix ans
      sản xuất tăng gấp bốn trong mười năm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quadrupler"