quadruplication

/kwɔ,dru:pli'keiʃn/
Học thuật
Thân thiện
quadruplication

A photographer performs the quadruplication of a landscape photograph.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhân gấp bốn: Hành động hoặc quá trình làm cho một cái đó trở nên gấp bốn lần về số lượng, kích thước hoặc mức độ.
    • Sự sao thành bốn bản; sự in thành bốn tấm (ảnh): Hành động tạo ra bốn bản sao giống hệt nhau của một tài liệu hoặc hình ảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The quadruplication of the company's profits in just two years was remarkable. (Sự nhân gấp bốn lợi nhuận của công ty chỉ trong hai năm rất đáng chú ý.)
    • We need the quadruplication of this contract for all parties involved. (Chúng tôi cần sự sao thành bốn bản của hợp đồng này cho tất cả các bên liên quan.)
    • The photo lab offers a discount for the quadruplication of images. (Phòng rửa ảnh giảm giá cho dịch vụ in thành bốn tấm ảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Process of quadruplication": Quy trình nhân bản thành bốn.

    • The process of quadruplication ensures that each department receives an identical copy. (Quy trình sao thành bốn bản đảm bảo mỗi phòng ban đều nhận được một bản sao giống hệt.)
  • "To undergo quadruplication": Trải qua sự nhân gấp bốn.

    • The data storage capacity is expected to undergo quadruplication by the end of the decade. (Dung lượng lưu trữ dữ liệu dự kiến sẽ trải qua sự nhân gấp bốn vào cuối thập kỷ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Quadruple (động từ): Tăng gấp bốn lần.
    • The company aims to quadruple its market share. (Công ty đặt mục tiêu tăng gấp bốn thị phần của mình.)
  • Quadruple (tính từ): Gấp bốn.
    • They faced quadruple the usual workload. (Họ phải đối mặt với khối lượng công việc gấp bốn lần bình thường.)
  • Quadruplicate (danh từ): Một trong bốn bản sao giống hệt nhau.
    • Please sign and return the form in quadruplicate. (Vui lòng trả lại mẫu đơn thành bốn bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Fourfold increase: Sự gia tăng gấp bốn lần.
  • Multiplication by four: Sự nhân lên bốn lần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

quadruplication

A photographer performs the quadruplication of a landscape photograph.

danh từ
  1. sự nhân gấp bốn
  2. sự sao thành bốn bản; sự in thành bốn tấm (ảnh)