quail-pipe

/'kweilpaip/ Cách viết khác : (quail-call) /'kweilkɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
quail-pipe

A hunter uses a quail-pipe to mimic the call of a bird.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ống thổi giả tiếng chim cun cút: Một dụng cụ nhỏ, thường ống sáo hoặc còi, được thổi để bắt chước tiếng kêu của chim cun cút, với mục đích chính nhử chim đến gần để săn bắn hoặc quan sát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hunter used a quail-pipe to attract the birds. (Người thợ săn đã dùng một ống thổi giả tiếng chim cun cút để nhử những con chim.)
    • He practiced making the sound with his quail-pipe before going into the field. (Anh ấy đã luyện tập tạo ra âm thanh bằng ống thổi chim cun cút của mình trước khi ra đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to blow the quail-pipe": thổi ống gọi chim cun cút.
    • The old man taught the boy how to blow the quail-pipe effectively. (Người đàn ông lớn tuổi đã dạy cậu cách thổi ống gọi chim cun cút một cách hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Quail-call (n): Cách gọi khác của "quail-pipe", cùng chỉ dụng cụ dùng để nhử chim cun cút bằng âm thanh.
    • A well-made quail-call can be very convincing. (Một ống gọi chim cun cút được làm tốt có thể rất thuyết phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Bird call (n): Dụng cụ gọi chim nói chung.
  • Game call (n): Dụng cụ gọi thú săn.
quail-pipe

A hunter uses a quail-pipe to mimic the call of a bird.

danh từ
  1. tiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy)