qualyficatory

/'kwɔlifikətəri/
Học thuật
Thân thiện
qualyficatory

A qualyficatory exam is required for the advanced course.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm cho đủ tư cách, điều kiện: "qualificatory" mô tả điều đó chức năng hoặc mục đích cung cấp, xác nhận hoặc liên quan đến việc đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện cần thiết để được công nhận hoặc tham gia vào một việc đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The training course is qualificatory for the advanced certification. (Khóa đào tạo này mang tính chất qualificatory để được cấp chứng chỉ nâng cao.)
    • He needed to pass the qualificatory exam before joining the research team. (Anh ấy cần vượt qua kỳ thi qualificatory trước khi gia nhập nhóm nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "qualificatory round": vòng đấu/vòng thi loại, vòng sơ tuyển.

    • The athlete performed well in the qualificatory round. (Vận động viên đã thi đấu tốtvòng qualificatory.)
  • "qualificatory criteria": các tiêu chí đủ điều kiện, tiêu chuẩn đủ tư cách.

    • Meeting the qualificatory criteria is the first step in the application process. (Đáp ứng các tiêu chí qualificatory bước đầu tiên trong quy trình nộp đơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Qualification (n): sự đủ tư cách, điều kiện; bằng cấp, chứng chỉ.

    • She has all the necessary qualifications for the job. ( ấy đầy đủ các qualification cần thiết cho công việc.)
  • Qualify (v): làm cho đủ tư cách, điều kiện; đủ tiêu chuẩn.

    • This experience qualifies him for the position. (Kinh nghiệm này qualifies anh ta đủ tư cách cho vị trí đó.)
  • Qualified (adj): đủ tư cách, năng lực; đã qua đào tạo.

    • We need a qualified engineer for this project. (Chúng tôi cần một kỹ sư qualified cho dự án này.)
Từ đồng nghĩa
  • Eligibility-making: tạo ra sự đủ điều kiện.
  • Preparatory: chuẩn bị, dự bị (trong một số ngữ cảnh về điều kiện tiên quyết).
Lưu ý
  • Từ "qualificatory" khá trang trọng chuyên ngành, thường được sử dụng trong các văn bản học thuật, quy định hoặc bối cảnh chính thức liên quan đến tiêu chuẩn điều kiện.
qualyficatory

A qualyficatory exam is required for the advanced course.

tính từ
  1. làm cho đủ tư cách